臭味

臭味
chòuwèi
xú vị

mùi hôi; mùi thối

1 nghĩa#11897
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi; mùi thối

    令人不适的难闻气味lìng rén búshì de nánwén qìwèi

    • Ở đây có mùi hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.