花香

花香
huāxiāng
hoa hương

hương hoa; mùi thơm của hoa

1 nghĩa#34422
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương hoa; mùi thơm của hoa

    • Tôi thích hương hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.