闹事

闹事
nàoshì
náo sự

khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15298
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)

    • Anh ấy thích gây rối ở nơi công cộng.

  2. động từ

    làm bừa; làm ẩu; gây rắc rối

    • Anh ấy thích gây rối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.