Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹事
闹事
náo sự
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15298
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
- 。
Anh ấy thích gây rối ở nơi công cộng.
- 貳动động từ
làm bừa; làm ẩu; gây rắc rối
- 。
Anh ấy thích gây rối.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闹事
Phồn thể鬧事
náo sự
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15298
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
- 。
Anh ấy thích gây rối ở nơi công cộng.
- 貳动động từ
làm bừa; làm ẩu; gây rắc rối
- 。
Anh ấy thích gây rối.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp