酒后

酒后
jiǔhòu
tửu hậu

sau khi uống rượu; lúc say

2 nghĩa#18581
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau khi uống rượu; lúc say

    • Không lái xe sau khi uống rượu.

  2. danh từ

    sau khi uống rượu; lúc say rượu

    • Lái xe sau khi uống rượu rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.