闲来无事

闲来无事
xiánláishì
nhàn lai vô sự

rảnh rỗi; thư thái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rảnh rỗi; thư thái

    • Rảnh rỗi không có việc gì, chúng ta đi dạo đi.

  2. tính từ

    nhàn; rảnh rỗi; không bận

    • Rảnh rỗi không có việc gì, chúng ta đi dạo đi.

  3. tính từ

    Rảnh rỗi không có việc gì làm; nhàn nhã vô sự

    • Tôi rảnh rỗi không có việc gì làm, liền đi dạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.