闯出名堂

闯出名堂
chuǎngchūmíngtang
sấm xuất danh đường

lập được tên tuổi; gây dựng được sự nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lập được tên tuổi; gây dựng được sự nghiệp

    • Anh ấy muốn tạo dựng tên tuổi cho mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa phi thẳng qua cổng — hình ảnh của kẻ xông xáo, liều lĩnh闯入.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.