Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪转腾挪
闪转腾挪
thiểm chuyển đằng na
di chuyển nhanh nhẹn, né tránh linh hoạt (trong võ thuật); xoay xở khéo léo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển nhanh nhẹn, né tránh linh hoạt (trong võ thuật); xoay xở khéo léo
- ,。
Anh ấy né tránh linh hoạt, tránh được đòn tấn công của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 那na(kia, đó (chỉ thị))HÌNH THANH
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
闪转腾挪
Phồn thể閃轉騰挪
thiểm chuyển đằng na
di chuyển nhanh nhẹn, né tránh linh hoạt (trong võ thuật); xoay xở khéo léo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
di chuyển nhanh nhẹn, né tránh linh hoạt (trong võ thuật); xoay xở khéo léo
- ,。
Anh ấy né tránh linh hoạt, tránh được đòn tấn công của kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 那na(kia, đó (chỉ thị))HÌNH THANH
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp