夜空

夜空
kōng
dạ không

bầu trời đêm; bầu trời ban đêm

1 nghĩa#14498
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu trời đêm; bầu trời ban đêm

    晚上的天空wǎnshang de tiānkōng

    • Bầu trời đêm rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.