门户网站

门户网站
ménwǎngzhàn
môn hộ võng trạm

cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ

    • Cổng thông tin điện tử này có rất nhiều tin tức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.