门庭如市

门庭如市
méntíngshì
môn đình như thị

cửa nhà tấp nập như chợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cửa nhà tấp nập như chợ [thành ngữ](kế thừa)

    • Cửa hàng này đông khách như chợ.

  2. tính từ

    cửa nhà tấp nập như chợ (đông khách lui tới) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.