门外

门外
ménwài
môn ngoại

ngoài cửa; bên ngoài cửa

1 nghĩa#8163
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài cửa; bên ngoài cửa

    门的外面;户外mén de wàimiàn;hùwài

    • Ngoài cửa có ai không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.