- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
lối vào; cửa vào
lối vào; cửa vào
中进入某个地方的门或通道jìnrù mǒugè dìfang de mén huò tōngdào
Lối vào ở đâu?
truyền vào; du nhập
中从其他地方或国家买进商品或物品cóng qítā dìfang huò guójiā mǎijìn shānghǎi huò wùpǐn
Chúng tôi nhập khẩu rất nhiều trái cây.
lối vào; cửa vào
lối vào; cửa vào
中进入某个地方的门或通道jìnrù mǒugè dìfang de mén huò tōngdào
Lối vào ở đâu?
truyền vào; du nhập
中从其他地方或国家买进商品或物品cóng qítā dìfang huò guójiā mǎijìn shānghǎi huò wùpǐn
Chúng tôi nhập khẩu rất nhiều trái cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.