- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
trước cửa; trước nhà
trước cửa; trước nhà
中房子或建筑物的入口外面的地方fángzi huò jiànzhúwù de rùkǒu wàimiàn de dìfang
Trước cửa có một cái cây.
trước cửa; trước nhà
trước cửa; trước nhà
中房子或建筑物的入口外面的地方fángzi huò jiànzhúwù de rùkǒu wàimiàn de dìfang
Trước cửa có một cái cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.