门前

门前
ménqián
môn tiền

trước cửa; trước nhà

1 nghĩa#9930
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trước cửa; trước nhà

    房子或建筑物的入口外面的地方fángzi huò jiànzhúwù de rùkǒu wàimiàn de dìfang

    • Trước cửa có một cái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.