铺
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
中买卖商品的地方;店铺mǎimài shāngyìn de dìfang;diànpù
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
中售卖商品的地方shòumài shāngyìn de dìfang
- 參名danh từ
chỗ ngủ; quán trọ; tầng (giường tầng)
中睡觉的地方shuìjiào de dìfang
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
trạm dịch; trạm chuyển tiếp (cũ)
中古代用来传送物品或人员的驿站gǔdài yònglái chuánsòng wùpǐn huò rényuán de yìzhàn
- 。
Cửa hàng này rất cũ rồi.
bày ra; trải ra
NGHĨA
- 壹动động từ
bày ra; trải ra
中把东西展开放在某个地方bǎ dōngxi zhǎnkāi fàngzài mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy trải thảm xuống đất.
- 貳动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
中准备好或安排某样东西zhǔnbèi hǎo huò ānpái mǒuyàng dōngxi
- 。
Họ đã trải một con đường mới.
- 參动động từ
lan rộng; lan tràn
中向四周展开或扩展xiàng sìzhōu zhǎnkāi huò kuòzhǎn
- 。
Xin hãy trải giường gọn gàng.
- 肆名danh từ
(cũ) vật giữ vòng gõ cửa; mặt trang trí trên cửa có gắn vòng gõ
中门上装饰品,用来装门环的东西mén shang zhuāngshìpǐn, yònglái zhuāng ménhuán de dōngxi
- 。
Cái cửa hàng này cũ lắm rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
中买卖商品的地方;店铺mǎimài shāngyìn de dìfang;diànpù
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
中售卖商品的地方shòumài shāngyìn de dìfang
- 參名danh từ
chỗ ngủ; quán trọ; tầng (giường tầng)
中睡觉的地方shuìjiào de dìfang
- 。
Cửa hàng này rất nhỏ.
- 肆名danh từ
trạm dịch; trạm chuyển tiếp (cũ)
中古代用来传送物品或人员的驿站gǔdài yònglái chuánsòng wùpǐn huò rényuán de yìzhàn
- 。
Cửa hàng này rất cũ rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
bày ra; trải ra
中把东西展开放在某个地方bǎ dōngxi zhǎnkāi fàngzài mǒuɡe dìfang
- 。
Anh ấy trải thảm xuống đất.
- 貳动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
中准备好或安排某样东西zhǔnbèi hǎo huò ānpái mǒuyàng dōngxi
- 。
Họ đã trải một con đường mới.
- 參动động từ
lan rộng; lan tràn
中向四周展开或扩展xiàng sìzhōu zhǎnkāi huò kuòzhǎn
- 。
Xin hãy trải giường gọn gàng.
- 肆名danh từ
(cũ) vật giữ vòng gõ cửa; mặt trang trí trên cửa có gắn vòng gõ
中门上装饰品,用来装门环的东西mén shang zhuāngshìpǐn, yònglái zhuāng ménhuán de dōngxi
- 。
Cái cửa hàng này cũ lắm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo