bǎo
bảo
bộ thổ · 12 nét

pháo đài; thành lũy (yếu tố ghép)

3 nghĩa#6540
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo đài; thành lũy (yếu tố ghép)

    防守的建筑物或地方fángshǒu de jiànzhùwù huò dìfang

    • Pháo đài này rất kiên cố.

  2. danh từ

    pháo đài; thành lũy; (dùng để phiên âm -berg, -burg trong địa danh)

    用于音译外国地名中的-berg、-burg等词尾yònyú yīnyì wàiguó dìmíng zhōng de -berg、-burg děng cíwěi

    • Nơi này có một lâu đài cổ.

  3. danh từ

    (dạng kết hợp) bánh burger (viết tắt của 漢堡|汉堡[han4 bao3])

    汉堡包的简称,一种食物hànbǎo bāo de jiǎnchèng, yī zhǒng shíwù

    • Tôi thích ăn hamburger.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.