被子

被子
bèizi
bị tử

chăn; chăn bông; mền

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#13070Lượng từ 床 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn; chăn bông; mền

    覆盖身体保暖的布制品fùgài shēntǐ bǎonuǎn de búzhì pǐn

    • Tôi thích cái chăn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.