Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
野
hoang dã; thô lỗ; dữ tợn
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; thô lỗ; dữ tợn
中不文明、不礼貌的;粗鲁的bù wénmíng、bù lǐmào de;cūlǔ de
- 。
Anh ấy rất thô lỗ.
- 貳形tính từ
hoang dã; hoang dại
中不是家养的,生活在自然环境中的búshì jiāyǎng de, shēnghuó zài zìránhuanjìng zhōng de
- 。
Con mèo hoang này rất đáng yêu.
- 參名danh từ
đồng trống; hoang dã; ngoài trời
中不在城市里的空旷地方búzài chéngshì lǐ de kōngkuàng dìfang
- 。
Mảnh đất hoang này rất đẹp.
- 肆名danh từ
đồng ruộng; cánh đồng; dã ngoại; hoang dã; thô lỗ; ranh giới (giữa đồng ruộng)
中没有人种植的土地;荒芜的地方méiyǒu rén zhòngzhí de tǔdì;huāngwu de dìfang
- 伍名danh từ
đồng bằng; đồng nội; hoang dã; thô lỗ; dã man
中没有人住的地方;没有开发的土地méiyǒu rén zhù de dìfang;méiyǒu kāifā de tǔdì
- 。
Vùng đất hoang này rất đẹp.
- 陸名danh từ
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
中界限;范围;准则jièixiàn;fànwéi;zhǔnzé
- 柒名danh từ
biến thể sai của 野[ye3]
中田地,不是城市的地方;没有文化或礼貌的tiándi,búshì chéngshì de dìfang;méiyǒu wénhuà huò lǐmào de
- 。
Ngoài đồng rất đẹp.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; thô lỗ; dữ tợn
中不文明、不礼貌的;粗鲁的bù wénmíng、bù lǐmào de;cūlǔ de
- 。
Anh ấy rất thô lỗ.
- 貳形tính từ
hoang dã; hoang dại
中不是家养的,生活在自然环境中的búshì jiāyǎng de, shēnghuó zài zìránhuanjìng zhōng de
- 。
Con mèo hoang này rất đáng yêu.
- 參名danh từ
đồng trống; hoang dã; ngoài trời
中不在城市里的空旷地方búzài chéngshì lǐ de kōngkuàng dìfang
- 。
Mảnh đất hoang này rất đẹp.
- 肆名danh từ
đồng ruộng; cánh đồng; dã ngoại; hoang dã; thô lỗ; ranh giới (giữa đồng ruộng)
中没有人种植的土地;荒芜的地方méiyǒu rén zhòngzhí de tǔdì;huāngwu de dìfang
- 伍名danh từ
đồng bằng; đồng nội; hoang dã; thô lỗ; dã man
中没有人住的地方;没有开发的土地méiyǒu rén zhù de dìfang;méiyǒu kāifā de tǔdì
- 。
Vùng đất hoang này rất đẹp.
- 陸名danh từ
giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)
中界限;范围;准则jièixiàn;fànwéi;zhǔnzé
- 柒名danh từ
biến thể sai của 野[ye3]
中田地,不是城市的地方;没有文化或礼貌的tiándi,búshì chéngshì de dìfang;méiyǒu wénhuà huò lǐmào de
- 。
Ngoài đồng rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.