bộ lý · 11 nét

hoang dã; thô lỗ; dữ tợn

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#9211
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang dã; thô lỗ; dữ tợn

    不文明、不礼貌的;粗鲁的bù wénmíng、bù lǐmào de;cūlǔ de

    • Anh ấy rất thô lỗ.

  2. tính từ

    hoang dã; hoang dại

    不是家养的,生活在自然环境中的búshì jiāyǎng de, shēnghuó zài zìránhuanjìng zhōng de

    • Con mèo hoang này rất đáng yêu.

  3. danh từ

    đồng trống; hoang dã; ngoài trời

    不在城市里的空旷地方búzài chéngshì lǐ de kōngkuàng dìfang

    • Mảnh đất hoang này rất đẹp.

  4. danh từ

    đồng ruộng; cánh đồng; dã ngoại; hoang dã; thô lỗ; ranh giới (giữa đồng ruộng)

    没有人种植的土地;荒芜的地方méiyǒu rén zhòngzhí de tǔdì;huāngwu de dìfang

  5. danh từ

    đồng bằng; đồng nội; hoang dã; thô lỗ; dã man

    没有人住的地方;没有开发的土地méiyǒu rén zhù de dìfang;méiyǒu kāifā de tǔdì

    • Vùng đất hoang này rất đẹp.

  6. danh từ

    giới hạn; chuẩn mực; đích (để ngắm bắn) (văn)

    界限;范围;准则jièixiàn;fànwéi;zhǔnzé

  7. danh từ

    biến thể sai của 野[ye3]

    田地,不是城市的地方;没有文化或礼貌的tiándi,búshì chéngshì de dìfang;méiyǒu wénhuà huò lǐmào de

    • Ngoài đồng rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.