冷落
冷落
lạnh lạc
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28047
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
- 。
Anh ấy đã lạnh nhạt với cô ấy.
- 貳动động từ
thờ ơ; hắt hủi; lạnh nhạt với ai
- 。
Anh ấy đã hắt hủi cô ấy.
- 參动động từ
thờ ơ; lạnh nhạt; hắt hủi
- 。
Anh ấy bị ghẻ lạnh rồi.
- 肆形tính từ
vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh
- 。
Nơi này rất vắng vẻ.
- 伍形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
- 。
Nơi này rất hoang vắng.
Đang tải…
冷落
Phồn thể冷
lạnh lạc
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28047
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi
- 。
Anh ấy đã lạnh nhạt với cô ấy.
- 貳动động từ
thờ ơ; hắt hủi; lạnh nhạt với ai
- 。
Anh ấy đã hắt hủi cô ấy.
- 參动động từ
thờ ơ; lạnh nhạt; hắt hủi
- 。
Anh ấy bị ghẻ lạnh rồi.
- 肆形tính từ
vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh
- 。
Nơi này rất vắng vẻ.
- 伍形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
- 。
Nơi này rất hoang vắng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định