Tới nội dung chính

冷落

冷落
lěngluò
lạnh lạc

thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#28047
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thờ ơ; lạnh nhạt với ai; hắt hủi

    • 。

      Anh ấy đã lạnh nhạt với cô ấy.

  2. 貳动động từ

    thờ ơ; hắt hủi; lạnh nhạt với ai

    • 。

      Anh ấy đã hắt hủi cô ấy.

  3. 參动động từ

    thờ ơ; lạnh nhạt; hắt hủi

    • 。

      Anh ấy bị ghẻ lạnh rồi.

  4. 肆形tính từ

    vắng vẻ lạnh lẽo; hiu quạnh

    • 。

      Nơi này rất vắng vẻ.

  5. 伍形tính từ

    hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh

    • 。

      Nơi này rất hoang vắng.

冷
lěng
lạnh
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu