看重

看重
kànzhòng
khán trọng

coi trọng; đánh giá cao

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14785
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng; đánh giá cao

    认为很重要;重视rènwéi hěn zhòngyào; zhòngshì

    • Anh ấy rất coi trọng công việc này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.