酒后吐真言

酒后吐真言
jiǔhòuzhēnyán
tửu hậu thổ chân ngôn

rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]

    • Sau khi uống rượu, anh ấy đã nói ra sự thật.

  2. danh từ

    rượu vào lời ra; say rượu nói thật [thành ngữ]

    • Rượu vào lời ra, anh ấy đã nói sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.