酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
jiǔzuìrénrénzuì,rénrén

Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Rượu không say người, người tự say; sắc không mê người, người tự mê [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.