配件挂勾

配件挂勾
pèijiànguàgōu
phối kiện quải câu

móc phụ kiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    móc phụ kiện

    • Móc treo phụ kiện này rất tiện dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.