Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
军团
军团
quân đoàn
quân đoàn; binh đoàn
2 nghĩa#6708
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đoàn; binh đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yīgè dà de zǔzhī dānwèi
- 。
Quân đoàn này có năm nghìn người.
- 貳名danh từ
quân đoàn; binh đoàn
中大规模的军队组织;多个军队单位的集合体dà guīmó de jūnduì zǔzhī;duō ge jūnduì dānwèi de jíhéti
- 。
Quân đoàn này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
军团
Phồn thể軍團
quân đoàn
quân đoàn; binh đoàn
2 nghĩa#6708
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đoàn; binh đoàn
中军队的一个大的组织单位jūnduì de yīgè dà de zǔzhī dānwèi
- 。
Quân đoàn này có năm nghìn người.
- 貳名danh từ
quân đoàn; binh đoàn
中大规模的军队组织;多个军队单位的集合体dà guīmó de jūnduì zǔzhī;duō ge jūnduì dānwèi de jíhéti
- 。
Quân đoàn này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ