Tới nội dung chính

军团

军团
jūntuán
quân đoàn

quân đoàn; binh đoàn

2 nghĩa#6708
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân đoàn; binh đoàn

    中军队的一个大的组织单位jūnduì de yīgè dà de zǔzhī dānwèi

    • 。

      Quân đoàn này có năm nghìn người.

  2. 貳名danh từ

    quân đoàn; binh đoàn

    中大规模的军队组织;多个军队单位的集合体dà guīmó de jūnduì zǔzhī;duō ge jūnduì dānwèi de jíhéti

    • 。

      Quân đoàn này rất mạnh.

军
jūn
quân
BỘ THỦ⾞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu