大军

大军
jūn
đại quân

đại quân; lực lượng chủ lực

2 nghĩa#10627
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại quân; lực lượng chủ lực

    主要的军队或武装力量zhǔyào de jūnduì huò wǔzhuāng lìliàng

    • Đại quân đã xuất phát rồi.

  2. danh từ

    binh đoàn; tập đoàn quân

    数量很多的军队shùliàng hěnduō de jūnduì

    • Đại quân đến rồi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.