人马

人马
rén
nhân mã

nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

6 nghĩa#10686
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

    一个组织或团队中的全部成员yī gè zǔzhī huò tuánduì zhōng de quánbù chéngyuán

    • Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.

  2. danh từ

    một nhóm (người)

    一群人;团队yī qún rén;tuán duì

    • Đội ngũ của chúng tôi đã sẵn sàng.

  3. danh từ

    quân lính; nhân mã (hình tượng nửa người nửa ngựa)

    军队士兵、军人jūnduì shìbīng、jūnrén

    • Quân lính đã chuẩn bị xong rồi.

  4. danh từ

    quân đội; binh lực; nhân mã (bán nhân bán mã)

    士兵和马匹组成的军队shìbīng hé mǎpǐ zǔchéng de jūnduì

    • Đội quân này rất mạnh.

  5. danh từ

    người và ngựa; quân lực; nhân mã (sinh vật nửa người nửa ngựa)

    士兵和战马;军队shìbīng hé zhàn mǎ;jūnduì

    • Chòm sao Nhân Mã là một chòm sao.

  6. danh từ

    nhân mã; quân lực; người và ngựa

    神话中人的身体和马的身体合在一起的生物shénhuà zhōng rén de shēntǐ hé mǎ de shēntǐ hézài yīqǐ de shēngwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.