Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
军事
军事
quân sự
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4493
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
中关于战争、武装部队和防御的事务guānyú zhànzhēng、wǔzhuāng bùduì hé fángyù de shìwù
- 。
Anh ấy thích lịch sử quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
军事
Phồn thể軍事
quân sự
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4493
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân sự; quân đội; (tính từ) thuộc quân sự
中关于战争、武装部队和防御的事务guānyú zhànzhēng、wǔzhuāng bùduì hé fángyù de shìwù
- 。
Anh ấy thích lịch sử quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ