Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
邮政式拼音
邮政式拼音
bưu chính thức bính âm
Bính âm bưu chính (hệ thống La Mã hoá tiếng Trung được phát triển đầu thế kỷ 20, dùng đến những năm 1980)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bính âm bưu chính (hệ thống La Mã hoá tiếng Trung được phát triển đầu thế kỷ 20, dùng đến những năm 1980)
- 。
Bưu chính thức bính âm là một hệ thống Latin hóa tiếng Trung cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
邮政式拼音
Phồn thể郵政式拼音
bưu chính thức bính âm
Bính âm bưu chính (hệ thống La Mã hoá tiếng Trung được phát triển đầu thế kỷ 20, dùng đến những năm 1980)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bính âm bưu chính (hệ thống La Mã hoá tiếng Trung được phát triển đầu thế kỷ 20, dùng đến những năm 1980)
- 。
Bưu chính thức bính âm là một hệ thống Latin hóa tiếng Trung cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)