避重就轻

避重就轻
zhòngjiùqīng
tị trọng tựu khinh

tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không giải quyết vấn đề thực sự.

  2. động từ

    tránh nặng chọn nhẹ; né tránh vấn đề chính yếu, chỉ nhận lỗi nhỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không chịu nói thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.