- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không giải quyết vấn đề thực sự.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh vấn đề chính yếu, chỉ nhận lỗi nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không chịu nói thật.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh điều quan trọng, chỉ nói chuyện nhỏ nhặt [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không giải quyết vấn đề thực sự.
tránh nặng chọn nhẹ; né tránh vấn đề chính yếu, chỉ nhận lỗi nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn tránh nặng tìm nhẹ, không chịu nói thật.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.