道之所存,师之所存

道之所存,师之所存
dàozhīsuǒcún,shīzhīsuǒcún

Nơi nào có đạo, nơi ấy có thầy (ai nắm được đạo lý trước ta thì người đó là thầy ta) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nơi nào có đạo, nơi ấy có thầy (ai nắm được đạo lý trước ta thì người đó là thầy ta) [thành ngữ]

  2. danh từ

    nơi nào có đạo, nơi đó có thầy (ai nắm đạo lý, người đó xứng làm thầy)

    • Đạo ở đâu, thầy ở đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH

Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.