Tới nội dung chính

遍布

遍布
biànbù
biến bố

trải rộng khắp; phân bố khắp nơi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trải rộng khắp; phân bố khắp nơi

    中分布在很广的地方,到处都有fēnbù zài hěn guǎng de dìfang, dàochù dōu yǒu

    • 。

      Thành phố này có công viên khắp nơi.

  2. 貳动động từ

    có mặt khắp nơi; phân bố rộng khắp

    中分散在很多地方;到处都有fēnsan zài hěnduō dìfang;dàochù dōu yǒu

遍
biàn
biến
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu