Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全身
全身
toàn thân
toàn thân; cả người; khắp người
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3550
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn thân; cả người; khắp người
中身体的所有部分shēntǐ de suǒyǒu bùfen
- 。
Toàn thân anh ấy đều ướt rồi.
- 貳名danh từ
toàn thân; (in typography) đơn vị em (chiều rộng chữ hoa M)
中身体的所有部分shēntǐ de suǒyǒu bùfen
- 。
Toàn thân anh ấy đều là mồ hôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
全身
Phồn thể全
toàn thân
toàn thân; cả người; khắp người
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3550
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn thân; cả người; khắp người
中身体的所有部分shēntǐ de suǒyǒu bùfen
- 。
Toàn thân anh ấy đều ướt rồi.
- 貳名danh từ
toàn thân; (in typography) đơn vị em (chiều rộng chữ hoa M)
中身体的所有部分shēntǐ de suǒyǒu bùfen
- 。
Toàn thân anh ấy đều là mồ hôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.