各地

各地
các địa

khắp nơi; các nơi; mọi nơi

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#6106
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi; các nơi; mọi nơi

    不同地方;全国或全世界的各个地区bù tóng dìfang;quánguó huò quánshìjiè de gè ge dìqū

    • Khắp nơi đều có rất nhiều du khách.

  2. danh từ

    các nơi; mọi nơi; khắp nơi

    不同的地方或区域bù tóng de dì fang huò qū yù

    • Các nơi đều có rất nhiều du khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.