发票

发票
piào
phát phiếu

hóa đơn; biên lai

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21675
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hóa đơn; biên lai

    • Làm ơn cho tôi hóa đơn.

  2. danh từ

    hóa đơn; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.