Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发票
发票
phát phiếu
hóa đơn; biên lai
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21675
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa đơn; biên lai
- 。
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
hóa đơn; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
发票
Phồn thể發票
phát phiếu
hóa đơn; biên lai
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21675
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa đơn; biên lai
- 。
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
hóa đơn; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu