- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)
Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)
Máy tính của tôi có một cổng USB.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)
Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)
Máy tính của tôi có một cổng USB.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.