通用串行总线

通用串行总线
tōngyòngchuànxíngzǒngxiàn
thông dụng xuyến hành tổng tuyến

Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cổng kết nối nối tiếp đa năng; USB (Giao diện Nối tiếp Đa năng)

    • Máy tính của tôi có một cổng USB.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.