国书

国书
guóshū
quốc thư

thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư ủy nhiệm; quốc thư (của nhà ngoại giao)

    • Anh ấy đã trình quốc thư.

  2. danh từ

    thư tín ngoại giao; quốc thư (văn kiện trao đổi giữa các quốc gia)

    • Anh ấy đang dịch một bản quốc thư.

  3. danh từ

    thư tín quốc gia; quốc thư (thư tín ngoại giao của một quốc gia); sử sách quốc gia

    • Anh ấy đang đọc một cuốn quốc thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.