推选

推选
tuīxuǎn
suy tuyển

bầu chọn; đề cử

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bầu chọn; đề cử

    • Chúng tôi bầu anh ấy làm lớp trưởng.

  2. động từ

    lấy; lựa chọn; lấy được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.