逃窜无踪

逃窜无踪
táocuànzōng
đào thoán vô tung

chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]

    • Kẻ địch đã bỏ trốn không để lại dấu vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.