Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
/
逃窜无踪
逃窜无踪
đào thoán vô tung
chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch đã bỏ trốn không để lại dấu vết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逃窜无踪
Phồn thể逃竄無蹤
đào thoán vô tung
chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy trốn tán loạn, không để lại dấu vết [thành ngữ]
- 。
Kẻ địch đã bỏ trốn không để lại dấu vết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi