逃窜

逃窜
táocuàn
đào thoán

tháo chạy tán loạn; bỏ trốn hỗn loạn

2 nghĩa#43580
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo chạy tán loạn; bỏ trốn hỗn loạn

    • Kẻ địch bắt đầu bỏ chạy tán loạn.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Tên trộm đã bỏ trốn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.