追击

追击
zhuī
truy kích

truy kích; đuổi đánh

1 nghĩa#17676
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy kích; đuổi đánh

    • Họ truy kích kẻ địch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.