山林

山林
shānlín
sơn lâm

rừng núi; sơn lâm

1 nghĩa#34953
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng núi; sơn lâm

    • Trong rừng có rất nhiều động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.