Tới nội dung chính

四处

四处
sìchù
tứ xứ

khắp nơi; tứ phía

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3439
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    khắp nơi; tứ phía

    中在各个地方;到处zài gèige dìfang; dàochù

    • 。

      Anh ấy tìm chó của mình khắp nơi.

  2. 貳副trạng từ

    khắp nơi; tứ phía

    中到处;各个地方;四面八方dàochù;gèi gè dìfang;sìmiàn bāfāng

    • 。

      Anh ấy tìm chó của mình khắp nơi.

四
sì
tứ
BỘ THỦ⼞
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu