途中

途中
zhōng
đồ trung

trên đường; dọc đường

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6288
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đường; dọc đường

    在去某个地方的过程中zài qù mǒugeè dìfang de guòchéng zhōng

    • Chúng tôi đã nghỉ một lát trên đường đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.