出逃

出逃
chūtáo
xuất đào

bỏ trốn; đào tẩu (ra nước ngoài)

2 nghĩa#47146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ trốn; đào tẩu (ra nước ngoài)

    • Anh ấy đã bỏ trốn.

  2. động từ

    bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.