生涯
sự nghiệp; nghề nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp
中一个人从事某种工作或活动的整个过程yī ge rénrén cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huò huódòng de zhěngge guòchéng
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
- 貳名danh từ
chơi trò ma quỷ; phá quấy; làm trò xấu
中一个人从出生到死亡的整个生活过程yī gè rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěngge shēnghuó guòchéng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
- 參名danh từ
lệnh khám xét
中人一生中从事某种活动的时期rén yī shēng zhōng cóngshì mǒu zhǒng huódòng de shíqī
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
sự nghiệp; nghề nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự nghiệp; nghề nghiệp
中一个人从事某种工作或活动的整个过程yī ge rénrén cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huò huódòng de zhěngge guòchéng
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
- 貳名danh từ
chơi trò ma quỷ; phá quấy; làm trò xấu
中一个人从出生到死亡的整个生活过程yī gè rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěngge shēnghuó guòchéng
- 。
Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
- 參名danh từ
lệnh khám xét
中人一生中从事某种活动的时期rén yī shēng zhōng cóngshì mǒu zhǒng huódòng de shíqī
- 。
Anh ấy có một sự nghiệp thành công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.