生涯

生涯
shēng
sinh nhai

sự nghiệp; nghề nghiệp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8099
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự nghiệp; nghề nghiệp

    一个人从事某种工作或活动的整个过程yī ge rénrén cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huò huódòng de zhěngge guòchéng

    • Anh ấy có một sự nghiệp thành công.

  2. danh từ

    chơi trò ma quỷ; phá quấy; làm trò xấu

    一个人从出生到死亡的整个生活过程yī gè rén cóng chūshēng dào sǐwáng de zhěngge shēnghuó guòchéng

    • Anh ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.

  3. danh từ

    lệnh khám xét

    人一生中从事某种活动的时期rén yī shēng zhōng cóngshì mǒu zhǒng huódòng de shíqī

    • Anh ấy có một sự nghiệp thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.