异国

异国
guó
dị quốc

nước ngoài; ở ngoài nước

2 nghĩa#32016
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ngoài; ở ngoài nước

    • Anh ấy thích văn hóa nước ngoài.

  2. danh từ

    kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc

    • Anh ấy thích phong cách ngoại quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.