适得其反

适得其反
shìfǎn
thích đắc kỳ phản

phản tác dụng; đạt được điều ngược lại mong muốn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản tác dụng; đạt được điều ngược lại mong muốn [thành ngữ]

    • Phương pháp của bạn có thể phản tác dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.