Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
毙命
毙命
tễ mệnh
bị giết chết; mất mạng
2 nghĩa#29081
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giết chết; mất mạng
- 。
Anh ta bị trúng đạn và chết.
- 貳动động từ
chết bất đắc kỳ tử; bỏ mạng
- ,。
Anh ta bị trúng đạn và chết ngay tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
毙命
Phồn thể斃命
tễ mệnh
bị giết chết; mất mạng
2 nghĩa#29081
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giết chết; mất mạng
- 。
Anh ta bị trúng đạn và chết.
- 貳动động từ
chết bất đắc kỳ tử; bỏ mạng
- ,。
Anh ta bị trúng đạn và chết ngay tại chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.