白白

白白
báibái
bạch bạch

vô ích; uổng công

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11184
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vô ích; uổng công

    没有取得结果或效果;毫无意义méiyǒu qǔdé jiéguǒ huò xiàouyìng;háowú yìyì

    • Bạn đã lãng phí thời gian một cách vô ích.

  2. trạng từ

    vô ích; uổng công

    没有好处,不值得;徒劳的样子méiyǒu hǎochù, búzhíde; túláo de yàngzi

    • Bạn đã lãng phí thời gian vô ích.

  3. trạng từ

    uổng công; vô ích

    没有效果、没有意义、损失浪费méiyǒu xiàoguǒ、méiyǒu yìyì、sǔnshī làngfèi

    • Bạn không thể lãng phí thời gian vô ích.

  4. tính từ

    trắng; sáng trắng

    颜色像雪一样,很明亮yánsè xiàng xuě yīyàng、hěn míngliàng

    • Bộ quần áo này màu trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.