退而求其次

退而求其次
tuìérqiú
thoái nhi cầu kỳ thứ

lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]

    • Chúng tôi đành chấp nhận phương án rẻ hơn.

  2. động từ

    lùi một bước chọn phương án tốt thứ nhì; chọn thứ tốt nhất trong tầm với [thành ngữ]

    • Nếu không thể làm tốt nhất, thì hãy chọn cái tốt thứ hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.