- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
Chúng tôi đành chấp nhận phương án rẻ hơn.
lùi một bước chọn phương án tốt thứ nhì; chọn thứ tốt nhất trong tầm với [thành ngữ]
Nếu không thể làm tốt nhất, thì hãy chọn cái tốt thứ hai.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
lùi một bước chọn phương án thứ hai; chấp nhận điều tốt thứ nhì [thành ngữ]
Chúng tôi đành chấp nhận phương án rẻ hơn.
lùi một bước chọn phương án tốt thứ nhì; chọn thứ tốt nhất trong tầm với [thành ngữ]
Nếu không thể làm tốt nhất, thì hãy chọn cái tốt thứ hai.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.