Tới nội dung chính

名利

名利
mínglì
danh lợi

danh lợi; danh vọng và lợi lộc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39670
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    danh lợi; danh vọng và lợi lộc

    • 。

      Anh ấy không quan tâm đến danh lợi.

名
míng
danh
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu