名利

名利
míng
danh lợi

danh lợi; danh vọng và lợi lộc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39670
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh lợi; danh vọng và lợi lộc

    • Anh ấy không quan tâm đến danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.